gốc

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

gốc

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *t-koːk. Điệp thức của gộc.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Phần dưới cùng của thân cây. Ngồi dưới gốc cây đa.
  2. Từng cây riêng lẻ. Trồng hơn một nghìn gốc bạch đàn.
  3. Nền tảng, cơ sở. Kinh tế là gốc của chính trị.
  4. Số tiền cho vay lúc đầu; phân biệt với lãi. Nợ gốc .
  5. Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, không biến đổi trong các phản ứng hóa học, có tác dụng như một nguyên tử. Gốc a-xít.
  6. Điểm chọn tuỳ ý trên một trục để biểu diễn số 0, khi biểu diễn các số trên trục đó.

In English

  • birth circumstances of one's background
  • angle geometrical figure
  • original first in a series
  • root graph theory: node in a tree that has no parent

Talk about this word

Cite this
MLA

"gốc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/g%E1%BB%91c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

gốc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/g%E1%BB%91c

Chicago

"gốc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/g%E1%BB%91c.

BibTeX
@misc{go_c_2026,
  title = {gốc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/g%E1%BB%91c},
  urldate = {2026-11-06}
}