gốc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
gốc
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *t-koːk. Điệp thức của gộc.
__NOEDITSECTION__
noun
- Phần dưới cùng của thân cây. Ngồi dưới gốc cây đa.
- Từng cây riêng lẻ. Trồng hơn một nghìn gốc bạch đàn.
- Nền tảng, cơ sở. Kinh tế là gốc của chính trị.
- Số tiền cho vay lúc đầu; phân biệt với lãi. Nợ gốc .
- Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, không biến đổi trong các phản ứng hóa học, có tác dụng như một nguyên tử. Gốc a-xít.
- Điểm chọn tuỳ ý trên một trục để biểu diễn số 0, khi biểu diễn các số trên trục đó.
In English
Talk about this word "gốc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/g%E1%BB%91c. Accessed 6 Nov. 2026. gốc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/g%E1%BB%91c "gốc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/g%E1%BB%91c.Cite this
@misc{go_c_2026,
title = {gốc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/g%E1%BB%91c},
urldate = {2026-11-06}
}