già
Italiano · Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
già
- za̤ː˨˩ Hà Nội
- jaː˧˧ Huế
- jaː˨˩ Saigon
- ɟaː˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-raː, từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *kraʔ ~ *(k)rah. Cùng gốc với tiếng Mường khà, tiếng Thổ [Cuối Chăm] kʰraː¹, tiếng Ba Na kră.
__NOEDITSECTION__
adjective
- Nhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học. nhường bước người già
- Mang tính chất bên ngoài, hình thức của người đã sống từ lâu dù bản thân chưa nhiều tuổi. mặt già
- Ở từ lâu trong một nghề, một trạng thái nói chung. Cậu ta là bạn già của mình.
- Nói hoa lợi để quá mức mới thu hoạch hoặc chưa thu. cau già
- Trên mức trung bình, mức vừa dùng, mức hợp lý. nước nóng già
- Dôi ra một ít, trên một mức độ nào đó. già một thước
Opposite: trẻ
noun
- Người chị mẹ, đối với dì là em mẹ. Con dì con già.
pronoun
- Từ thân mật người có tuổi tự xưng hoặc người chưa già gọi người có tuổi. Cho già miếng trầu.
Thesaurus
adjective
Opposite: trẻ
In English
Talk about this word "già." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%C3%A0. Accessed 6 Nov. 2026. già. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A0 "già." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A0.Cite this
@misc{gia_2026,
title = {già},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A0},
urldate = {2026-11-06}
}