già

Italiano · Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

già

  • za̤ː˨˩ Hà Nội
  • jaː˧˧ Huế
  • jaː˨˩ Saigon
  • ɟaː˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-raː, từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *kraʔ ~ *(k)rah. Cùng gốc với tiếng Mường khà, tiếng Thổ [Cuối Chăm] kʰraː¹, tiếng Ba Na kră.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Nhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học. nhường bước người già
  2. Mang tính chất bên ngoài, hình thức của người đã sống từ lâu dù bản thân chưa nhiều tuổi. mặt già
  3. Ở từ lâu trong một nghề, một trạng thái nói chung. Cậu ta là bạn già của mình.
  4. Nói hoa lợi để quá mức mới thu hoạch hoặc chưa thu. cau già
  5. Trên mức trung bình, mức vừa dùng, mức hợp lý. nước nóng già
  6. Dôi ra một ít, trên một mức độ nào đó. già một thước

Opposite: trẻ

noun

  1. Người chị mẹ, đối với dì là em mẹ. Con dì con già.

pronoun

  1. Từ thân mật người có tuổi tự xưng hoặc người chưa già gọi người có tuổi. Cho già miếng trầu.

Thesaurus

adjective

Opposite: trẻ

In English

  • king a playing card with the image of a king in it
  • old of a living being: having lived for relatively many years
  • overripe excessively ripe; spoiled; gone bad

Talk about this word

Cite this
MLA

"già." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%C3%A0. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

già. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A0

Chicago

"già." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A0.

BibTeX
@misc{gia_2026,
  title = {già},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A0},
  urldate = {2026-11-06}
}