gián tuyến
Tiếng Việt · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
gián tuyến
- zaːn˧˥ twiən˧˥ Hà Nội
- ja̰ːŋ˩˧ twiə̰ŋ˩˧ Huế
- jaːŋ˧˥ twiəŋ˧˥ Saigon
- ɟaːn˩˩ twiən˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɟa̰ːn˩˧ twiə̰n˩˧ Hà Tĩnh
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
tính từ
Tương tự: ngoại tuyến · Trái nghĩa: trực tuyến
Bằng tiếng Anh
- offline of a system, not connected to a larger network
Trò chuyện về từ này "gián tuyến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1n%20tuy%E1%BA%BFn. Accessed 7 Nov. 2026. gián tuyến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1n%20tuy%E1%BA%BFn "gián tuyến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1n%20tuy%E1%BA%BFn.Trích dẫn
@misc{gia_n_tuye_n_2026,
title = {gián tuyến},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1n%20tuy%E1%BA%BFn},
urldate = {2026-11-07}
}