trực tuyến

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

trực tuyến

  • ʨɨ̰ʔk˨˩ twiən˧˥ Hà Nội
  • tʂɨ̰k˨˨ twiə̰ŋ˩˧ Huế
  • tʂɨk˨˩˨ twiəŋ˧˥ Saigon
  • tʂɨk˨˨ twiən˩˩ Vinh
  • tʂɨ̰k˨˨ twiən˩˩ Thanh Chương
  • tʂɨ̰k˨˨ twiə̰n˩˧ Hà Tĩnh

adjective

  1. Mô tả hệ thống (thường là máy tính) đang được kết nối với một mạng lưới lớn hơn (thường là mạng máy tính).
  2. Có sẵn trên mạng Internet. Tối nay sẽ có buổi phỏng vấn trực tuyến tại báo điện tử của chúng tôi.

Similar: trên mạng · Opposite: ngoại tuyến, gián tuyến

adverb

  1. Thực hiện thông qua mạng lưới Internet. Tôi sẽ phỏng vấn trực tuyến các bạn vào sáng mai.

Similar: trên mạng

Thesaurus

adjective

Similar: trên mạng · Opposite: ngoại tuyến, gián tuyến

adverb

Similar: trên mạng

In English

  • online available over the Internet

Talk about this word

Cite this
MLA

"trực tuyến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%B1c%20tuy%E1%BA%BFn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

trực tuyến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%B1c%20tuy%E1%BA%BFn

Chicago

"trực tuyến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%B1c%20tuy%E1%BA%BFn.

BibTeX
@misc{tru_c_tuye_n_2026,
  title = {trực tuyến},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%B1c%20tuy%E1%BA%BFn},
  urldate = {2026-11-07}
}