trực tuyến
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trực tuyến
- ʨɨ̰ʔk˨˩ twiən˧˥ Hà Nội
- tʂɨ̰k˨˨ twiə̰ŋ˩˧ Huế
- tʂɨk˨˩˨ twiəŋ˧˥ Saigon
- tʂɨk˨˨ twiən˩˩ Vinh
- tʂɨ̰k˨˨ twiən˩˩ Thanh Chương
- tʂɨ̰k˨˨ twiə̰n˩˧ Hà Tĩnh
adjective
- Mô tả hệ thống (thường là máy tính) đang được kết nối với một mạng lưới lớn hơn (thường là mạng máy tính).
- Có sẵn trên mạng Internet. Tối nay sẽ có buổi phỏng vấn trực tuyến tại báo điện tử của chúng tôi.
Similar: trên mạng · Opposite: ngoại tuyến, gián tuyến
adverb
- Thực hiện thông qua mạng lưới Internet. Tôi sẽ phỏng vấn trực tuyến các bạn vào sáng mai.
Similar: trên mạng
Thesaurus
adjective
Similar: trên mạng · Opposite: ngoại tuyến, gián tuyến
adverb
Similar: trên mạng
In English
- online available over the Internet
Talk about this word "trực tuyến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%B1c%20tuy%E1%BA%BFn. Accessed 7 Nov. 2026. trực tuyến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%B1c%20tuy%E1%BA%BFn "trực tuyến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%B1c%20tuy%E1%BA%BFn.Cite this
@misc{tru_c_tuye_n_2026,
title = {trực tuyến},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tr%E1%BB%B1c%20tuy%E1%BA%BFn},
urldate = {2026-11-07}
}