giáng sinh
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Giáng sinh¹
- zaːŋ˧˥ sïŋ˧˧ Hà Nội
- ja̰ːŋ˩˧ ʂïn˧˥ Huế
- jaːŋ˧˥ ʂɨn˧˧ Saigon
- ɟaːŋ˩˩ ʂïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɟa̰ːŋ˩˧ ʂïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 降生.
__NOEDITSECTION__
noun
- Lễ Giáng sinh (nói tắt), một ngày lễ trong Thiên Chúa giáo.
giáng sinh²
- zaːŋ˧˥ sïŋ˧˧ Hà Nội
- ja̰ːŋ˩˧ ʂïn˧˥ Huế
- jaːŋ˧˥ ʂɨn˧˧ Saigon
- ɟaːŋ˩˩ ʂïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɟa̰ːŋ˩˧ ʂïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 降生.
__NOEDITSECTION__
verb
- Nói thần thánh đầu thai xuống làm người, theo quan niệm mê tín. Xa xa phảng phất dạng hình, đức Quan-âm đã giáng sinh bao giờ (Phan Trần)
In English
- Christmas festival or holiday commemorating the birth of Jesus Christ which in Western Chr
Talk about this word "giáng sinh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1ng%20sinh. Accessed 6 Nov. 2026. giáng sinh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1ng%20sinh "giáng sinh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1ng%20sinh.Cite this
@misc{gia_ng_sinh_2026,
title = {giáng sinh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%C3%A1ng%20sinh},
urldate = {2026-11-06}
}