giống

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

giống

noun

  1. Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da. Người giống da vàng
  2. Nhóm sinh vật thuộc cùng một họ và gồm nhiều loài khác nhau. Giống bưởi Phủ-đoan.
  3. Giới tính của động vật. Giống đực.
  4. Phạm trù ngữ pháp của một số loại từ trong một số ngôn ngữ, có phân biệt cái và đực. Danh từ giống cái.
  5. Hạng người xấu. Tuồng gì là giống hôi tanh (Truyện Kiều).

adjective

  1. Nói động vật, thực vật dùng để sinh ra những con, những cây cùng loại. Lợn Thóc giống.
  2. Có những điểm như nhau về hình thể, tính chất, màu sắc... Hai ngôi nhà giống nhau.

In English

  • gender grammar: division of nouns and pronouns
  • similar having traits or characteristics in common; alike, comparable
  • same similar, alike

Talk about this word

Cite this
MLA

"giống." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%91ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

giống. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%91ng

Chicago

"giống." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%91ng.

BibTeX
@misc{gio_ng_2026,
  title = {giống},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%91ng},
  urldate = {2026-11-06}
}