giống đực

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

giống đực

  • zəwŋ˧˥ ɗɨ̰ʔk˨˩ Hà Nội
  • jə̰wŋ˩˧ ɗɨ̰k˨˨ Huế
  • jəwŋ˧˥ ɗɨk˨˩˨ Saigon
  • ɟəwŋ˩˩ ɗɨk˨˨ Vinh
  • ɟəwŋ˩˩ ɗɨ̰k˨˨ Thanh Chương
  • ɟə̰wŋ˩˧ ɗɨ̰k˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

giống + đực

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Giới tính thường có giao tử nhỏ hơn (đối với các loài có hai giới tính có thể phân biệt như vầy).
  2. Phạm trù ngữ pháp trong một số ngôn ngữ được biến tố hoặc có liên quan đến giới tính đực.

Opposite: giống cái

Thesaurus

noun

Opposite: giống cái

In English

  • masculine grammar: being of the masculine class, being inflected in the masculine manner

Talk about this word

Cite this
MLA

"giống đực." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%91ng%20%C4%91%E1%BB%B1c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

giống đực. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%91ng%20%C4%91%E1%BB%B1c

Chicago

"giống đực." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%91ng%20%C4%91%E1%BB%B1c.

BibTeX
@misc{gio_ng_u_c_2026,
  title = {giống đực},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/gi%E1%BB%91ng%20%C4%91%E1%BB%B1c},
  urldate = {2026-11-07}
}