Hà Nội

English · Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Hà Nội

Where it comes from

Tên gọi Hà Nội bắt đầu được dùng làm địa danh ở Việt Nam từ năm Minh Mạng thứ 12 (năm 1831) khi tỉnh Hà Nội được thành lập ở Bắc Thành. Hà Nội viết bằng chữ Hán là 河內 (“bao quanh bởi các con sông”), tên gọi này phản ánh vị trí địa lý của tỉnh: nằm giữa hai con sông là sông Hồng ở phía đông bắc và sông Đáy ở phía tây nam.

proper noun

  1. Tên thủ đô của Việt Nam. Bún chả Hà Nội.

    Similar: Thăng Long

  2. historical Một tỉnh cũ của Việt Nam vào nửa cuối thế kỷ XIX.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"Hà Nội." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A0%20n%E1%BB%99i. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

Hà Nội. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0%20n%E1%BB%99i

Chicago

"Hà Nội." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0%20n%E1%BB%99i.

BibTeX
@misc{ha_no_i_2026,
  title = {Hà Nội},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A0%20n%E1%BB%99i},
  urldate = {2026-11-07}
}