hán
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Hán¹
- haːn˧˥ Hà Nội
- ha̰ːŋ˩˧ Huế
- haːŋ˧˥ Saigon
- haːn˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ha̰ːn˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 漢.
__NOEDITSECTION__
noun
- là tên dùng để chỉ một triều đại, vương triều ở Trung Quốc.
- tên họ của người Trung Quốc
- là tên của một trong các tiếng Trung Quốc.
hán²
- haːn˧˥ Hà Nội
- ha̰ːŋ˩˧ Huế
- haːŋ˧˥ Saigon
- haːn˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ha̰ːn˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Loại giày của những nhà quyền quý thời xưa.
In English
Talk about this word "hán." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%A1n. Accessed 6 Nov. 2026. hán. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A1n "hán." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A1n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ha_n_2026,
title = {hán},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%A1n},
urldate = {2026-11-06}
}