hóa

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hóa

noun

  1. Hóa học (nói tắt) ngành hóa

verb

  1. Thay đổi thành cái khác. nhộng đã hóa thành ngài
  2. Chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu, không tốt. chiều quá hóa hư
  3. Từ biểu thị điều sắp nói đến là điều bỗng nhiên nhận thức ra, có phần bất ngờ, trái với điều trước kia tưởng. tưởng dễ mà lại hóa khó
  4. Trở thành thần, thánh, Phật, chứ không chết đi, theo quan niệm tôn giáo, tín ngưỡng dân gian. dẹp xong giặc Ân, ông Gióng hóa lên trời
  5. Đốt vàng mã để cho trở thành đồ dùng của linh hồn người chết ở dưới âm phủ, theo tín ngưỡng dân gian. hóa vàng
  6. Yếu tố gốc Hán ghép sau để cấu tạo động từ, có nghĩa trở thành hoặc làm cho trở thành, trở nên hoặc làm cho trở nên có một tính chất nào đó, như: công nghiệp hóa, hiện đại hóa, vôi hóa, v.v..

Similar: đâm, đâm ra, sinh

adjective

  1. (ruộng đất) ở tình trạng bỏ không lâu ngày không trồng trọt. ruộng đất bị bỏ hóa
  2. (Phương ngữ) Xem góa

Similar: hoang hóa

Thesaurus

verb

Similar: đâm, đâm ra, sinh

adjective

Similar: hoang hóa

Talk about this word

Cite this
MLA

"hóa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%B3a. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hóa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%B3a

Chicago

"hóa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%B3a.

BibTeX
@misc{ho_a_2026,
  title = {hóa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%B3a},
  urldate = {2026-11-06}
}