hút

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hút

noun

  1. Dấu vết, hình bóng của một người. Hắn đi mất hút.
  2. Trgt Xa, sâu đến mức không nhìn thấy chỗ cuối. Con đường xa hút.
  3. Trgt Suýt nữa. Hút chết.

verb

  1. Dùng miệng hít vào. Tôi ra ngồi trên chiếc võng quấn thuốc lá hút (Bảo Định Giang)
  2. Kéo ra. Thuốc cao hút mủ
  3. Cho chất lỏng thấm vào. Bông hút nước
  4. Làm cho di chuyển về phía mình. Sức hút của trái đất.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"hút." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%BAt. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hút. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%BAt

Chicago

"hút." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%BAt.

BibTeX
@misc{hu_t_2026,
  title = {hút},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%BAt},
  urldate = {2026-11-06}
}