hút
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hút
noun
- Dấu vết, hình bóng của một người. Hắn đi mất hút.
- Trgt Xa, sâu đến mức không nhìn thấy chỗ cuối. Con đường xa hút.
- Trgt Suýt nữa. Hút chết.
verb
- Dùng miệng hít vào. Tôi ra ngồi trên chiếc võng quấn thuốc lá hút (Bảo Định Giang)
- Kéo ra. Thuốc cao hút mủ
- Cho chất lỏng thấm vào. Bông hút nước
- Làm cho di chuyển về phía mình. Sức hút của trái đất.
In English
- absorb to suck up or drink in
Talk about this word "hút." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C3%BAt. Accessed 6 Nov. 2026. hút. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C3%BAt "hút." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C3%BAt.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{hu_t_2026,
title = {hút},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C3%BAt},
urldate = {2026-11-06}
}