hương

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hương

noun

  1. Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung. Gác nguyệt nọ mơ màng vẻ mặt, lầu hoa kia phảng phất mùi hương (Cung oán ngâm khúc)
  2. Sắc đẹp. Than ôi sắc nước, hương trời (Truyện Kiều)
  3. Vật để đốt tỏa khói cho thơm khi cúng, hoặc để tỏa khói giúp đuổi hoặc diệt côn trùng. Bó hương thơm xếp để bên bồ. (ca dao)
  4. Một số lượng tử của các hạt cơ bản liên quan đến lực tương tác yếu giữa chúng.

Similar: nhang

adjective

  1. Có mùi thơm. Mua được gói chè hương.

Thesaurus

noun

Similar: nhang

In English

  • incense material burnt for fragrant smoke

Talk about this word

Cite this
MLA

"hương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C6%B0%C6%A1ng

Chicago

"hương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C6%B0%C6%A1ng.

BibTeX
@misc{hu_o_ng_2026,
  title = {hương},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C6%B0%C6%A1ng},
  urldate = {2026-11-06}
}