hương
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hương
noun
- Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung. Gác nguyệt nọ mơ màng vẻ mặt, lầu hoa kia phảng phất mùi hương (Cung oán ngâm khúc)
- Sắc đẹp. Than ôi sắc nước, hương trời (Truyện Kiều)
- Vật để đốt tỏa khói cho thơm khi cúng, hoặc để tỏa khói giúp đuổi hoặc diệt côn trùng. Bó hương thơm xếp để bên bồ. (ca dao)
- Một số lượng tử của các hạt cơ bản liên quan đến lực tương tác yếu giữa chúng.
Similar: nhang
adjective
- Có mùi thơm. Mua được gói chè hương.
Thesaurus
noun
Similar: nhang
In English
- incense material burnt for fragrant smoke
Talk about this word "hương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026. hương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C6%B0%C6%A1ng "hương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C6%B0%C6%A1ng.Cite this
@misc{hu_o_ng_2026,
title = {hương},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C6%B0%C6%A1ng},
urldate = {2026-11-06}
}