hương thơm

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hương thơm

  • hɨəŋ˧˧ tʰəːm˧˧ Hà Nội
  • hɨəŋ˧˥ tʰəːm˧˥ Huế
  • hɨəŋ˧˧ tʰəːm˧˧ Saigon
  • hɨəŋ˧˥ tʰəːm˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • hɨəŋ˧˥˧ tʰəːm˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Mùi ngát dễ chịu do hoa hoặc trầm gây nên. Đoá hoa toả ngát hương thơm.
  2. Danh tiếng tốt. Hương thơm để lại muôn đời.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"hương thơm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C6%B0%C6%A1ng%20th%C6%A1m. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hương thơm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C6%B0%C6%A1ng%20th%C6%A1m

Chicago

"hương thơm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C6%B0%C6%A1ng%20th%C6%A1m.

BibTeX
@misc{hu_o_ng_tho_m_2026,
  title = {hương thơm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C6%B0%C6%A1ng%20th%C6%A1m},
  urldate = {2026-11-07}
}