hướng dương

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hướng dương

  • hɨəŋ˧˥ zɨəŋ˧˧ Hà Nội
  • hɨə̰ŋ˩˧ jɨəŋ˧˥ Huế
  • hɨəŋ˧˥ jɨəŋ˧˧ Saigon
  • hɨəŋ˩˩ ɟɨəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • hɨə̰ŋ˩˧ ɟɨəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Loài cây thảo thuộc họ hoa kép, lá to, hoa hình cầu màu vàng, thường hướng về phía mặt trời. Cánh đồng hoa hướng dương.

Similar: quỳ

Thesaurus

noun

Similar: quỳ

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"hướng dương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%C6%B0%E1%BB%9Bng%20d%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hướng dương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%C6%B0%E1%BB%9Bng%20d%C6%B0%C6%A1ng

Chicago

"hướng dương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%C6%B0%E1%BB%9Bng%20d%C6%B0%C6%A1ng.

BibTeX
@misc{hu_o_ng_du_o_ng_2026,
  title = {hướng dương},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%C6%B0%E1%BB%9Bng%20d%C6%B0%C6%A1ng},
  urldate = {2026-11-07}
}