hạ
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hạ
noun
- Mùa nóng nhất trong một năm, sau mùa xuân, trước mùa thu. Xuân qua hạ đến.
- Thời gian các nhà sư tập trung để học, tu dưỡng và đọc kinh trong mùa hè. Đi hạ.
verb
- Chuyển vị trí từ cao xuống thấp. Hạ cờ.
- Giảm bớt, giảm thấp hơn. Hạ giá.
- Kẻ một đường thẳng góc với đường thứ nhất (từ một địa điểm ngoài một đường thẳng).
- Đánh chiếm. Hạ đồn.
- Đánh thắng. Hạ đo ván đối thủ.
- Nêu lên cái cần thực hiện. Hạ quyết tâm.
Thesaurus
In English
Talk about this word "hạ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A1. Accessed 6 Nov. 2026. hạ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A1 "hạ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A1.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ha_2026,
title = {hạ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A1},
urldate = {2026-11-06}
}