hạt nhân

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hạt nhân

  • ha̰ːʔt˨˩ ɲən˧˧ Hà Nội
  • ha̰ːk˨˨ ɲəŋ˧˥ Huế
  • haːk˨˩˨ ɲəŋ˧˧ Saigon
  • haːt˨˨ ɲən˧˥ Vinh
  • ha̰ːt˨˨ ɲən˧˥ Thanh Chương
  • ha̰ːt˨˨ ɲən˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Phần trung tâm của nguyên tử, nơi tập trung hầu hết khối lượng nguyên tử, mang điện tích dương. Năng lượng hạt nhân.
  2. Bộ phận có vai trò làm trung tâm, nòng cốt cho những bộ phận khác trong một hệ thống. Hạt nhân của phong trào.

In English

  • nucleus physics: massive, positively charged core of an atom
  • nuclear involving nuclear energy

Talk about this word

Cite this
MLA

"hạt nhân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A1t%20nh%C3%A2n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

hạt nhân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A1t%20nh%C3%A2n

Chicago

"hạt nhân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A1t%20nh%C3%A2n.

BibTeX
@misc{ha_t_nha_n_2026,
  title = {hạt nhân},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BA%A1t%20nh%C3%A2n},
  urldate = {2026-11-07}
}