hệ thống
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hệ thống
- hḛʔ˨˩ tʰəwŋ˧˥ Hà Nội
- hḛ˨˨ tʰə̰wŋ˩˧ Huế
- he˨˩˨ tʰəwŋ˧˥ Saigon
- he˨˨ tʰəwŋ˩˩ Vinh
- hḛ˨˨ tʰəwŋ˩˩ Thanh Chương
- hḛ˨˨ tʰə̰wŋ˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 系統.
noun
- Tập hợp những bộ phận có liên hệ chặt chẽ với nhau. Hệ thống đo lường.
- Thứ tự sắp xếp có quy củ. Bản báo cáo có hệ thống minh bạch.
- Sự liên tục. Một sự tham nhũng có hệ thống.
In English
- system group or set of related things that operate together as a complex whole
Talk about this word "hệ thống." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%87%20th%E1%BB%91ng. Accessed 7 Nov. 2026. hệ thống. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%87%20th%E1%BB%91ng "hệ thống." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%87%20th%E1%BB%91ng.Cite this
@misc{he_tho_ng_2026,
title = {hệ thống},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%87%20th%E1%BB%91ng},
urldate = {2026-11-07}
}