hồ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hồ¹

noun

  1. Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt. Hồ Hoàn Kiếm
  2. Bầu đựng rượu. Thơ lung túi, rượu lưng hồ. (ca dao)
  3. Cháo loãng nấu bằng gạo hoặc bằng bột. Ăn hồ, ăn cháo cho xong bữa.
  4. Chất dính dùng để dán. Quấy bột làm hồ.
  5. Thứ nhạc cụ kéo như kéo nhị. Tiếng hồ trầm hơn tiếng nhị.
  6. Âm đầu trong năm âm của nhạc cổ Việt Nam. Hồ, xừ, xang, cống, xế.
  7. Con cáo. Đàn hồ, lũ thỏ một ngày quét thanh. (Nông Đức Mạnh)
  8. Tiền người đánh bạc nộp cho chủ sòng bạc. Chứa thổ đổ hồ. (tục ngữ)

verb

  1. Cho quần áo hoặc tơ, sợi vào nước có pha bột để cho cứng. Hồ sợi trước khi dệt.
  2. Nhúng quần áo vào nước có pha chất xanh nhạt. áo sơ-mi hồ lơ

adverb

  1. Hầu như; gần như. Của thì như nước hồ vơi lại đầy. (ca dao)

Hồ²

  • ho̤˨˩
  • ho˧˧
  • ho˨˩

Sounds like hồ

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 胡.

proper noun 胡

  1. Tên họ từ tiếng Trung Quốc

In English

  • lake body of water
  • Hu Chinese surname
  • glue sticky adhesive substance

Talk about this word

Cite this
MLA

"hồ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hồ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93

Chicago

"hồ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93.

BibTeX
@misc{ho_2026,
  title = {hồ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93},
  urldate = {2026-11-06}
}