hồ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hồ¹
noun
- Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt. Hồ Hoàn Kiếm
- Bầu đựng rượu. Thơ lung túi, rượu lưng hồ. (ca dao)
- Cháo loãng nấu bằng gạo hoặc bằng bột. Ăn hồ, ăn cháo cho xong bữa.
- Chất dính dùng để dán. Quấy bột làm hồ.
- Thứ nhạc cụ kéo như kéo nhị. Tiếng hồ trầm hơn tiếng nhị.
- Âm đầu trong năm âm của nhạc cổ Việt Nam. Hồ, xừ, xang, cống, xế.
- Con cáo. Đàn hồ, lũ thỏ một ngày quét thanh. (Nông Đức Mạnh)
- Tiền người đánh bạc nộp cho chủ sòng bạc. Chứa thổ đổ hồ. (tục ngữ)
verb
- Cho quần áo hoặc tơ, sợi vào nước có pha bột để cho cứng. Hồ sợi trước khi dệt.
- Nhúng quần áo vào nước có pha chất xanh nhạt. áo sơ-mi hồ lơ
adverb
- Hầu như; gần như. Của thì như nước hồ vơi lại đầy. (ca dao)
Hồ²
- ho̤˨˩
- ho˧˧
- ho˨˩
Sounds like hồ
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 胡.
proper noun 胡
- Tên họ từ tiếng Trung Quốc
In English
Talk about this word "hồ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93. Accessed 6 Nov. 2026. hồ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93 "hồ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ho_2026,
title = {hồ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93},
urldate = {2026-11-06}
}