Hồ Chí Minh
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Hồ Chí Minh
- ho̤˨˩ ʨi˧˥ mïŋ˧˧ Hà Nội
- ho˧˧ ʨḭ˩˧ mïn˧˥ Huế
- ho˨˩ ʨi˧˥ mɨn˧˧ Saigon
- ho˧˧ ʨi˩˩ mïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ho˧˧ ʨḭ˩˧ mïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
proper noun
- Tên một nhà cách mạng, chủ tịch nước đầu tiên của chính thể Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
- Xem Thành phố Hồ Chí Minh
Similar: Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Ái Quốc, Lý Thụy, Hồ Quang, Bác Hồ, Cụ Hồ, Ông Ké, Nguyễn Sinh Cung, Nguyễn Sinh Côông, Tất Thành, Văn Ba, Thầu Chín, Tống Văn Sơ, Lin, Già Thu, Sài Gòn
Thesaurus
proper noun
Similar: Nguyễn Tất Thành, Nguyễn Ái Quốc, Lý Thụy, Hồ Quang, Bác Hồ, Cụ Hồ, Ông Ké, Nguyễn Sinh Cung, Nguyễn Sinh Côông, Tất Thành, Văn Ba, Thầu Chín, Tống Văn Sơ, Lin, Già Thu, Sài Gòn
In English
- Ho Chi Minh City largest city of Vietnam
Talk about this word "Hồ Chí Minh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93%20ch%C3%AD%20minh. Accessed 7 Nov. 2026. Hồ Chí Minh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93%20ch%C3%AD%20minh "Hồ Chí Minh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93%20ch%C3%AD%20minh.Cite this
@misc{ho_chi_minh_2026,
title = {Hồ Chí Minh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/h%E1%BB%93%20ch%C3%AD%20minh},
urldate = {2026-11-07}
}