hay
English · Español · Deutsch · Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hay
adjective
- Một tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật. Hát hay.
- Được đánh giá là đạt yêu cầu cao, có tác dụng mang lại hiệu quả mong muốn. Liều thuốc hay.
- (kết hợp hạn chế). Có tác dụng đem lại sự tốt lành. Nói điều hay, làm việc tốt.
- (khẩu ngữ). Có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú. Không đẹp lắm nhưng trông cũng hay.
- Làm người khác trở nên khó hiểu, bối rối vì tính lạ lùng của một ai hay cái gì đó, thường dùng với ý chỉ trích hoặc ngạc nhiên. Chị này hay thật nhỉ, đi làm trễ còn đòi tăng lương.
- Như thường xuyên Ông khách hay đến chơi.
conjunction
- Như hoặc Về hay ở?
verb
- Như biết Hay tin.
- (dùng sau "sẽ", "hẵng", "hãy"). Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai). Sau hẵng hay, không hứa trước được.
Similar: thường xuyên, hoặc, biết · Opposite: dở
Thesaurus
verb
Similar: thường xuyên, hoặc, biết · Opposite: dở
In English
- or conjunction
- good acting in the interest of good; ethical good intentions
- well accurately; competently
- often frequently, many times
- interesting arousing or holding the attention
Talk about this word "hay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/hay. Accessed 6 Nov. 2026. hay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/hay "hay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/hay.Cite this
@misc{hay_2026,
title = {hay},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/hay},
urldate = {2026-11-06}
}