hay

English · Español · Deutsch · Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

hay

adjective

  1. Một tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật. Hát hay.
  2. Được đánh giá là đạt yêu cầu cao, có tác dụng mang lại hiệu quả mong muốn. Liều thuốc hay.
  3. (kết hợp hạn chế). Có tác dụng đem lại sự tốt lành. Nói điều hay, làm việc tốt.
  4. (khẩu ngữ). Có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú. Không đẹp lắm nhưng trông cũng hay.
  5. Làm người khác trở nên khó hiểu, bối rối vì tính lạ lùng của một ai hay cái gì đó, thường dùng với ý chỉ trích hoặc ngạc nhiên. Chị này hay thật nhỉ, đi làm trễ còn đòi tăng lương.
  6. Như thường xuyên Ông khách hay đến chơi.

conjunction

  1. Như hoặc Về hay ở?

verb

  1. Như biết Hay tin.
  2. (dùng sau "sẽ", "hẵng", "hãy"). Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai). Sau hẵng hay, không hứa trước được.

Similar: thường xuyên, hoặc, biết · Opposite: dở

Thesaurus

verb

Similar: thường xuyên, hoặc, biết · Opposite: dở

In English

  • or conjunction
  • good acting in the interest of good; ethical good intentions
  • well accurately; competently
  • often frequently, many times
  • interesting arousing or holding the attention

Talk about this word

Cite this
MLA

"hay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/hay. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

hay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/hay

Chicago

"hay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/hay.

BibTeX
@misc{hay_2026,
  title = {hay},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/hay},
  urldate = {2026-11-06}
}