hoạt động
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hoạt động
- hwa̰ːʔt˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
- hwa̰ːk˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ Huế
- hwaːk˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨ Saigon
- hwat˨˨ ɗəwŋ˨˨ Vinh
- hwa̰t˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 活動.
verb
- Làm những việc khác nhau với mục đích nhất định trong đời sống xã hội. Hoạt động nghệ thuật.
- Vận động, cử chỉ, không chịu ngồi im, yên chỗ. Một con người thích hoạt động.
- Vận động, vận hành để thực hiện chức năng nào hoặc gây tác động nào đó. Máy móc hoạt động bình thường.
In English
Talk about this word "hoạt động." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ho%E1%BA%A1t%20%C4%91%E1%BB%99ng. Accessed 7 Nov. 2026. hoạt động. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ho%E1%BA%A1t%20%C4%91%E1%BB%99ng "hoạt động." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ho%E1%BA%A1t%20%C4%91%E1%BB%99ng.Cite this
@misc{hoa_t_o_ng_2026,
title = {hoạt động},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ho%E1%BA%A1t%20%C4%91%E1%BB%99ng},
urldate = {2026-11-07}
}