im lặng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
im lặng
- im˧˧ la̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
- im˧˥ la̰ŋ˨˨ Huế
- im˧˧ laŋ˨˩˨ Saigon
- im˧˥ laŋ˨˨ Vinh
- im˧˥ la̰ŋ˨˨ Thanh Chương
- im˧˥˧ la̰ŋ˨˨ Hà Tĩnh
adjective
- Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động. Im lặng trong giờ làm việc.
- Không có một hành động gì, trước sự việc đáng lẽ phải có thái độ, phải có phản ứng. Im lặng ngồi nhìn việc sai trái.
In English
- quiet with little sound
- silence be silent
- keep quiet remain silent
- be silent refrain from speaking
Talk about this word "im lặng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/im%20l%E1%BA%B7ng. Accessed 6 Nov. 2026. im lặng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/im%20l%E1%BA%B7ng "im lặng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/im%20l%E1%BA%B7ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{im_la_ng_2026,
title = {im lặng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/im%20l%E1%BA%B7ng},
urldate = {2026-11-06}
}