kích thước

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

kích thước

  • kïk˧˥ tʰɨək˧˥ Hà Nội
  • kḭ̈t˩˧ tʰɨə̰k˩˧ Huế
  • kɨt˧˥ tʰɨək˧˥ Saigon
  • kïk˩˩ tʰɨək˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • kḭ̈k˩˧ tʰɨə̰k˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

kích + thước.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Toàn thể nói chung những đại lượng (như chiều dài, chiều rộng, chiều cao...) xác định độ lớn của một vật. Những cỗ máy cùng loại nhưng khác nhau về kích thước.

In English

  • size dimensions or magnitude of a thing

Talk about this word

Cite this
MLA

"kích thước." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/k%C3%ADch%20th%C6%B0%E1%BB%9Bc. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

kích thước. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/k%C3%ADch%20th%C6%B0%E1%BB%9Bc

Chicago

"kích thước." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/k%C3%ADch%20th%C6%B0%E1%BB%9Bc.

BibTeX
@misc{ki_ch_thu_o_c_2026,
  title = {kích thước},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/k%C3%ADch%20th%C6%B0%E1%BB%9Bc},
  urldate = {2026-11-07}
}