kinh tế

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

kinh tế

  • kïŋ˧˧ te˧˥ Hà Nội
  • kïn˧˥ tḛ˩˧ Huế
  • kɨn˧˧ te˧˥ Saigon
  • kïŋ˧˥ te˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • kïŋ˧˥˧ tḛ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 經濟.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Tổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định. Kinh tế phong kiến.
  2. Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất. Phát triển kinh tế.

adjective

  1. Có liên quan tới lợi ích vật chất của con người. Sử dụng đòn bẩy để phát triển sản xuất.
  2. Có tác dụng mang lại hiệu quả tương đối lớn so với sức người, sức của và thời gian tương đối ít bỏ ra. Cách làm ăn kinh tế.

In English

  • economy production and distribution and consumption
  • economic pertaining to an economy

Talk about this word

Cite this
MLA

"kinh tế." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kinh%20t%E1%BA%BF. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

kinh tế. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kinh%20t%E1%BA%BF

Chicago

"kinh tế." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kinh%20t%E1%BA%BF.

BibTeX
@misc{kinh_te_2026,
  title = {kinh tế},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/kinh%20t%E1%BA%BF},
  urldate = {2026-11-06}
}