kinh tế
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
kinh tế
- kïŋ˧˧ te˧˥ Hà Nội
- kïn˧˥ tḛ˩˧ Huế
- kɨn˧˧ te˧˥ Saigon
- kïŋ˧˥ te˩˩ Vinh, Thanh Chương
- kïŋ˧˥˧ tḛ˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 經濟.
__NOEDITSECTION__
noun
- Tổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định. Kinh tế phong kiến.
- Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất. Phát triển kinh tế.
adjective
- Có liên quan tới lợi ích vật chất của con người. Sử dụng đòn bẩy để phát triển sản xuất.
- Có tác dụng mang lại hiệu quả tương đối lớn so với sức người, sức của và thời gian tương đối ít bỏ ra. Cách làm ăn kinh tế.
In English
Talk about this word "kinh tế." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/kinh%20t%E1%BA%BF. Accessed 6 Nov. 2026. kinh tế. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/kinh%20t%E1%BA%BF "kinh tế." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/kinh%20t%E1%BA%BF.Cite this
@misc{kinh_te_2026,
title = {kinh tế},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/kinh%20t%E1%BA%BF},
urldate = {2026-11-06}
}