làm việc
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
làm việc
- la̤ːm˨˩ viə̰ʔk˨˩ Hà Nội
- laːm˧˧ jiə̰k˨˨ Huế
- laːm˨˩ jiək˨˩˨ Saigon
- laːm˧˧ viək˨˨ Vinh
- laːm˧˧ viə̰k˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
Nó đến từ đâu
làm + việc.
__NOEDITSECTION__
động từ
- Vận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích. Công nhân làm việc khẩn trương để xây cầu xong trước thời hạn.
- Hoạt động trong nghề nghiệp của mình. Công nhân viên chức làm việc mỗi ngày tám giờ.
Bằng tiếng Anh
- work intransitive: to do a specific task
Trò chuyện về từ này "làm việc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%A0m%20vi%E1%BB%87c. Accessed 7 Nov. 2026. làm việc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A0m%20vi%E1%BB%87c "làm việc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A0m%20vi%E1%BB%87c.Trích dẫn
@misc{la_m_vie_c_2026,
title = {làm việc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A0m%20vi%E1%BB%87c},
urldate = {2026-11-07}
}