lãnh chúa
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lãnh chúa
- laʔajŋ˧˥ ʨwaː˧˥ Hà Nội
- lan˧˩˨ ʨṵə˩˧ Huế
- lan˨˩˦ ʨuə˧˥ Saigon
- la̰jŋ˩˧ ʨuə˩˩ Vinh
- lajŋ˧˩ ʨuə˩˩ Thanh Chương
- la̰jŋ˨˨ ʨṵə˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Chúa phong kiến chiếm đoạt ruộng đất của nông dân và bóc lột sức lao động của họ trong thời Trung cổ ở châu Âu.
In English
- lord master of a household
Talk about this word "lãnh chúa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%A3nh%20ch%C3%BAa. Accessed 7 Nov. 2026. lãnh chúa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A3nh%20ch%C3%BAa "lãnh chúa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A3nh%20ch%C3%BAa.Cite this
@misc{la_nh_chu_a_2026,
title = {lãnh chúa},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%A3nh%20ch%C3%BAa},
urldate = {2026-11-07}
}