lính

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lính

  • lïŋ˧˥ Hà Nội
  • lḭ̈n˩˧ Huế
  • lɨn˧˥ Saigon
  • lïŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • lḭ̈ŋ˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Người phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ.
  2. Người làm nghề binh cấp thấp nhất trong thời phong kiến và Pháp thuộc. Lính cơ.
  3. Người làm một công tác thường xuyên dưới quyền điều khiển của một người, một cơ quan . Lính của vụ.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"lính." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%ADnh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lính. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%ADnh

Chicago

"lính." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%ADnh.

BibTeX
@misc{li_nh_2026,
  title = {lính},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%ADnh},
  urldate = {2026-11-06}
}