lính
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lính
- lïŋ˧˥ Hà Nội
- lḭ̈n˩˧ Huế
- lɨn˧˥ Saigon
- lïŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
- lḭ̈ŋ˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Người phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ.
- Người làm nghề binh cấp thấp nhất trong thời phong kiến và Pháp thuộc. Lính cơ.
- Người làm một công tác thường xuyên dưới quyền điều khiển của một người, một cơ quan . Lính của vụ.
In English
- soldier member of an army
Talk about this word "lính." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%ADnh. Accessed 6 Nov. 2026. lính. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%ADnh "lính." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%ADnh.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{li_nh_2026,
title = {lính},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%ADnh},
urldate = {2026-11-06}
}