lò
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lò
noun
- Chỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm. Lò gạch.
- (Bóng) Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn gì (nhất là võ). Lò võ Bắc Ninh.
- Nhóm người cùng họ hàng hoặc phe cánh (với ý coi thường). Cả lò nhà nó.
- Khoảng trống trong lòng đất làm nơi khai thác khoáng sản. Lò than.
- Nơi chuyên sản xuất một mặt hàng hoặc để làm một việc nào đó. Lò giết mổ gia súc.
- Nơi chuyên bồi dưỡng kiến thức hoặc rèn luyện, đào tạo con người về lĩnh vực chuyên môn nào đó. Lò luyện thi.
In English
Talk about this word "lò." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%B2. Accessed 6 Nov. 2026. lò. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B2 "lò." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B2.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{lo_2026,
title = {lò},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%B2},
urldate = {2026-11-06}
}