lý thuyết
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lý thuyết
- li˧˥ tʰwiət˧˥ Hà Nội
- lḭ˩˧ tʰwiə̰k˩˧ Huế
- li˧˥ tʰwiək˧˥ Saigon
- li˩˩ tʰwiət˩˩ Vinh, Thanh Chương
- lḭ˩˧ tʰwiə̰t˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Toàn thể những khái niệm trừu tượng hợp thành hệ thống, dùng làm cơ sở cho việc hiểu biết một khoa học, một kỹ thuật, một nghệ thuật... và ứng dụng vào một ngành hoạt động. Phải hiểu lý thuyết âm nhạc mới hát được hay.
- Công trình xây dựng của trí tuệ tiến hành bằng phương pháp khoa học, mang tính chất tổng hợp và trong một số điểm, thường ở trạng thái giả thuyết. Lý thuyết tập hợp.
Similar: thuyết, học thuyết
adjective
- Dùng vào việc xây dựng lý thuyết Vật lý lý thuyết.
Thesaurus
noun
Similar: thuyết, học thuyết
In English
- theory a coherent set of statements attempting to explain observed phenomena
Talk about this word "lý thuyết." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%BD%20thuy%E1%BA%BFt. Accessed 7 Nov. 2026. lý thuyết. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%BD%20thuy%E1%BA%BFt "lý thuyết." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%BD%20thuy%E1%BA%BFt.Cite this
@misc{ly_thuye_t_2026,
title = {lý thuyết},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%BD%20thuy%E1%BA%BFt},
urldate = {2026-11-07}
}