lý thuyết

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lý thuyết

  • li˧˥ tʰwiət˧˥ Hà Nội
  • lḭ˩˧ tʰwiə̰k˩˧ Huế
  • li˧˥ tʰwiək˧˥ Saigon
  • li˩˩ tʰwiət˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • lḭ˩˧ tʰwiə̰t˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Toàn thể những khái niệm trừu tượng hợp thành hệ thống, dùng làm cơ sở cho việc hiểu biết một khoa học, một kỹ thuật, một nghệ thuật... và ứng dụng vào một ngành hoạt động. Phải hiểu lý thuyết âm nhạc mới hát được hay.
  2. Công trình xây dựng của trí tuệ tiến hành bằng phương pháp khoa học, mang tính chất tổng hợp và trong một số điểm, thường ở trạng thái giả thuyết. Lý thuyết tập hợp.

Similar: thuyết, học thuyết

adjective

  1. Dùng vào việc xây dựng lý thuyết Vật lý lý thuyết.

Thesaurus

noun

Similar: thuyết, học thuyết

In English

  • theory a coherent set of statements attempting to explain observed phenomena

Talk about this word

Cite this
MLA

"lý thuyết." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C3%BD%20thuy%E1%BA%BFt. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

lý thuyết. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C3%BD%20thuy%E1%BA%BFt

Chicago

"lý thuyết." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C3%BD%20thuy%E1%BA%BFt.

BibTeX
@misc{ly_thuye_t_2026,
  title = {lý thuyết},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C3%BD%20thuy%E1%BA%BFt},
  urldate = {2026-11-07}
}