lăng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lăng
noun
- Công trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân. Lăng của các bậc vua chúa.
- Loài cá ở nước ngọt, không có vảy. Ăn chả cá lăng.
verb
- Vung ngang cánh tay để văng cái gì đó đi xa. Lăng lựu đạn.
- Đưa mạnh chân hoặc tay theo chiều ngang trong tư thế duỗi thẳng. Lăng chân.
In English
Talk about this word "lăng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C4%83ng. Accessed 6 Nov. 2026. lăng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C4%83ng "lăng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C4%83ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{la_ng_2026,
title = {lăng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C4%83ng},
urldate = {2026-11-06}
}