lăng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

lăng

noun

  1. Công trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân. Lăng của các bậc vua chúa.
  2. Loài cá ở nước ngọt, không có vảy. Ăn chả cá lăng.

verb

  1. Vung ngang cánh tay để văng cái gì đó đi xa. Lăng lựu đạn.
  2. Đưa mạnh chân hoặc tay theo chiều ngang trong tư thế duỗi thẳng. Lăng chân.

In English

  • shrine a holy place dedicated to a specific figure of respect
  • mausoleum large tomb

Talk about this word

Cite this
MLA

"lăng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C4%83ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

lăng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C4%83ng

Chicago

"lăng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C4%83ng.

BibTeX
@misc{la_ng_2026,
  title = {lăng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C4%83ng},
  urldate = {2026-11-06}
}