lăng tẩm
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lăng tẩm
- laŋ˧˧ tə̰m˧˩˧ Hà Nội
- laŋ˧˥ təm˧˩˨ Huế
- laŋ˧˧ təm˨˩˦ Saigon
- laŋ˧˥ təm˧˩ Vinh, Thanh Chương
- laŋ˧˥˧ tə̰ʔm˧˩ Hà Tĩnh
noun
- Lăng của vua chúa và những công trình xây dựng ở khu lăng nói chung. Lăng tẩm vua Hùng.
In English
Talk about this word "lăng tẩm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%C4%83ng%20t%E1%BA%A9m. Accessed 7 Nov. 2026. lăng tẩm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%C4%83ng%20t%E1%BA%A9m "lăng tẩm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%C4%83ng%20t%E1%BA%A9m.Cite this
@misc{la_ng_ta_m_2026,
title = {lăng tẩm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%C4%83ng%20t%E1%BA%A9m},
urldate = {2026-11-07}
}