lại
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
lại
Sounds like Lại
adverb 吏, 又, 來, 徠, 賴
- Lặp lại một lần nữa. Tuy nhiên, trong thực tế có không ít trường hợp mắc COVID-19 điều trị khỏi, trong vòng hơn 1 tháng lại tiếp tục bị tái nhiễm lần 2.
- Mặt khác, ngược lại. Tại sao có người trông mong đến giờ để được đi thiền hành, lại có người nghe chuông thiền hành thấy mệt nhọc trong lòng?
noun
- Từ dùng để gọi những viên chức cấp dưới ở những nha môn như đô lại, đề lại, thư lại trong thời phong kiến. Một đời làm lại, bại hoại ba đời.
verb 吏, 又, 來, 徠, 賴
- Đến một nơi gần. Tôi lại anh bạn ở đầu phố.
- Ngược chiều, theo hướng về chỗ đã xuất phát. Trả lại ví tiền cho người đánh mất.
- Cũng. Thằng này lớn chắc lại thông minh như bố.
- Thêm vào, còn thêm. Đã được tiền lại xin cả áo.
- Thế mà. Thôi đã hỏng thì im đi, lại còn khoe giỏi làm gì.
- Từ dùng để biểu thị một ý phản đối. Sao anh lại đánh nó?
- Một hoặc nhiều lần nữa sau lần đã hỏng việc, lần đã xảy ra (lại đứng sau động từ). Xây lại nhà.
- Một hoặc nhiều lần nữa sau khi hết, xong lần trước (lại đứng trước động từ). Lại xây nhà.
- Theo chiều giảm đi, có thể đến giới hạn, trong quá trình diễn biến. Thu gọn lại.
In English
Talk about this word "lại." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A1i. Accessed 6 Nov. 2026. lại. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A1i "lại." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A1i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{la_i_2026,
title = {lại},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/l%E1%BA%A1i},
urldate = {2026-11-06}
}