lao động
Tiếng Việt
AI わかりやすく
短い説明を書いています…
下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。
lao động
- laːw˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
- laːw˧˥ ɗə̰wŋ˨˨ Huế
- laːw˧˧ ɗəwŋ˨˩˨ Saigon
- laːw˧˥ ɗəwŋ˨˨ Vinh
- laːw˧˥ ɗə̰wŋ˨˨ Thanh Chương
- laːw˧˥˧ ɗə̰wŋ˨˨ Hà Tĩnh
由来
Âm Hán-Việt của chữ Hán 勞動.
名詞
- Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội. Lao động chân tay.
- Việc làm lao động cụ thể, nói về mặt tạo ra sản phẩm. Trả lương theo lao động.
- Sức người bỏ ra trong việc làm lao động cụ thể. Tiết kiệm lao động.
- Người làm lao động (nói về lao động chân tay, thường là trong sản xuất nông nghiệp). Nhà có hai lao động chính.
動詞
- Làm việc. Lao động quên mình để xây dựng đất nước.
- Làm việc lao động chân tay. Học sinh tham gia lao động trong tháng nghỉ hè.
英語で
- labour work
この単語について話す "lao động." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/lao%20%C4%91%E1%BB%99ng. Accessed 7 Nov. 2026. lao động. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/lao%20%C4%91%E1%BB%99ng "lao động." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/lao%20%C4%91%E1%BB%99ng.
引用する
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{lao_o_ng_2026,
title = {lao động},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/lao%20%C4%91%E1%BB%99ng},
urldate = {2026-11-07}
}