ミクウィン

lao động

Tiếng Việt

AI わかりやすく

短い説明を書いています…

下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。

lao động

  • laːw˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
  • laːw˧˥ ɗə̰wŋ˨˨ Huế
  • laːw˧˧ ɗəwŋ˨˩˨ Saigon
  • laːw˧˥ ɗəwŋ˨˨ Vinh
  • laːw˧˥ ɗə̰wŋ˨˨ Thanh Chương
  • laːw˧˥˧ ɗə̰wŋ˨˨ Hà Tĩnh

由来

Âm Hán-Việt của chữ Hán 勞動.

名詞

  1. Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội. Lao động chân tay.
  2. Việc làm lao động cụ thể, nói về mặt tạo ra sản phẩm. Trả lương theo lao động.
  3. Sức người bỏ ra trong việc làm lao động cụ thể. Tiết kiệm lao động.
  4. Người làm lao động (nói về lao động chân tay, thường là trong sản xuất nông nghiệp). Nhà có hai lao động chính.

動詞

  1. Làm việc. Lao động quên mình để xây dựng đất nước.
  2. Làm việc lao động chân tay. Học sinh tham gia lao động trong tháng nghỉ hè.

英語で

この単語について話す

引用する
MLA

"lao động." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/lao%20%C4%91%E1%BB%99ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

lao động. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/lao%20%C4%91%E1%BB%99ng

Chicago

"lao động." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/lao%20%C4%91%E1%BB%99ng.

BibTeX
@misc{lao_o_ng_2026,
  title = {lao động},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/lao%20%C4%91%E1%BB%99ng},
  urldate = {2026-11-07}
}