ميكوين

mâu thuẫn

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

mâu thuẫn

  • məw˧˧ tʰwəʔən˧˥ Hà Nội
  • məw˧˥ tʰwəŋ˧˩˨ Huế
  • məw˧˧ tʰwəŋ˨˩˦ Saigon
  • məw˧˥ tʰwə̰n˩˧ Vinh
  • məw˧˥ tʰwən˧˩ Thanh Chương
  • məw˧˥˧ tʰwə̰n˨˨ Hà Tĩnh

من أين أتت

Âm Hán-Việt của chữ Hán 矛盾.

__NOEDITSECTION__

اسم

  1. Tình trạng xung đột với nhau. Mâu thuẫn giữa Anh và Mỹ.
  2. Tình trạng xung đột ở trong sự vật làm cho sự vật biến đổi.

صفة

  1. Chống chọi nhau, không hòa thuận với nhau. Bọn đế quốc bề ngoài hùa theo nhau nhưng thực ra thì mâu thuẫn nhau.

بالإنجليزية

  • schism split, division, separation, discord

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"mâu thuẫn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%A2u%20thu%E1%BA%ABn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

mâu thuẫn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A2u%20thu%E1%BA%ABn

Chicago

"mâu thuẫn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A2u%20thu%E1%BA%ABn.

BibTeX
@misc{ma_u_thua_n_2026,
  title = {mâu thuẫn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A2u%20thu%E1%BA%ABn},
  urldate = {2026-11-07}
}