mèo
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mèo
Where it comes from
(Ng. 1) Từ tượng thanh, bắt nguồn từ tiếng kêu của loài vật này. So sánh với 貓 trong tiếng Trung Quốc, แมว (mɛɛo) trong tiếng Thái, ᨾᩯ᩠ᩅ trong tiếng Bắc Thái, ແມວ (mǣu) trong tiếng Lào, ᦶᦙᧁ (maew) trong tiếng Lự, မႅဝ်း (méao) trong tiếng Shan, meuz trong tiếng Tráng.
__NOEDITSECTION__
noun
- Thú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh. Nuôi mèo để bắt chuột.
- (Phương ngữ, khẩu ngữ) Gái nhân tình. O mèo.
Similar: mồn lèo, tiểu hổ, hoàng thượng, boss
Thesaurus
noun
Similar: mồn lèo, tiểu hổ, hoàng thượng, boss
In English
- cat domestic species
Talk about this word "mèo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%A8o. Accessed 6 Nov. 2026. mèo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A8o "mèo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A8o.Cite this
@misc{me_o_2026,
title = {mèo},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%A8o},
urldate = {2026-11-06}
}