môi trường

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

môi trường

  • moj˧˧ ʨɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • moj˧˥ tʂɨəŋ˧˧ Huế
  • moj˧˧ tʂɨəŋ˨˩ Saigon
  • moj˧˥ tʂɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • moj˧˥˧ tʂɨəŋ˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Phiên âm Hán-Việt của 媒場.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Chất có khả năng chuyển tác dụng của một hiện tượng. Không khí là một môi trường truyền âm.
  2. Toàn thể hoàn cảnh tự nhiên tạo thành những điều kiện sống bên ngoài của một sinh vật. Ảnh hưởng và tác dụng của môi trường.
  3. Toàn thể hoàn cảnh xã hội (phong tục, tín ngưỡng, sinh hoạt văn hóa, nghề nghiệp, gia đình...) chung quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống và sự phát triển của con người. Thế hệ thanh niên trở nên anh dũng trong môi trường chiến đấu chống chiến tranh xâm lược.
  4. Một dung dịch hoặc gel chứa chất dinh dưỡng dùng để nuôi vi sinh vật hoặc nuôi tế bào, mô. Môi trường nuôi cấy trùng roi xanh.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"môi trường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%B4i%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

môi trường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%B4i%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng

Chicago

"môi trường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%B4i%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng.

BibTeX
@misc{mo_i_tru_o_ng_2026,
  title = {môi trường},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%B4i%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng},
  urldate = {2026-11-07}
}