môi trường
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
môi trường
- moj˧˧ ʨɨə̤ŋ˨˩ Hà Nội
- moj˧˥ tʂɨəŋ˧˧ Huế
- moj˧˧ tʂɨəŋ˨˩ Saigon
- moj˧˥ tʂɨəŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- moj˧˥˧ tʂɨəŋ˧˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Phiên âm Hán-Việt của 媒場.
__NOEDITSECTION__
noun
- Chất có khả năng chuyển tác dụng của một hiện tượng. Không khí là một môi trường truyền âm.
- Toàn thể hoàn cảnh tự nhiên tạo thành những điều kiện sống bên ngoài của một sinh vật. Ảnh hưởng và tác dụng của môi trường.
- Toàn thể hoàn cảnh xã hội (phong tục, tín ngưỡng, sinh hoạt văn hóa, nghề nghiệp, gia đình...) chung quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống và sự phát triển của con người. Thế hệ thanh niên trở nên anh dũng trong môi trường chiến đấu chống chiến tranh xâm lược.
- Một dung dịch hoặc gel chứa chất dinh dưỡng dùng để nuôi vi sinh vật hoặc nuôi tế bào, mô. Môi trường nuôi cấy trùng roi xanh.
In English
- environment area around something
Talk about this word "môi trường." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%C3%B4i%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng. Accessed 7 Nov. 2026. môi trường. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%C3%B4i%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng "môi trường." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%C3%B4i%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng.Cite this
@misc{mo_i_tru_o_ng_2026,
title = {môi trường},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%C3%B4i%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng},
urldate = {2026-11-07}
}