mạnh

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mạnh

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 猛 (HV: mãnh).

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. (dùng trước một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể) Có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại; bạo. Bước mạnh chân.
  2. Khoẻ, không đau yếu. Gia đình vẫn mạnh.
  3. Có sức lực, tiềm lực lớn, có khả năng vượt đối phương. Đội bóng mạnh.
  4. Có khả năng, tác dụng tương đối lớn hơn so với các mặt khác, các phương diện khác. Chỗ mạnh.
  5. Có khả năng tác động đến các giác quan trên mức bình thường nhiều. Rượu mạnh.
  6. Có cường độ hoạt động lớn, gây tác động và hiệu quả đáng kể. Đóng mạnh vào tường.

In English

  • hard of drink: strong
  • well in good health
  • strong capable of producing great physical force

Talk about this word

Cite this
MLA

"mạnh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1nh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mạnh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1nh

Chicago

"mạnh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1nh.

BibTeX
@misc{ma_nh_2026,
  title = {mạnh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1nh},
  urldate = {2026-11-06}
}