mạnh
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mạnh
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 猛 (HV: mãnh).
__NOEDITSECTION__
adjective
- (dùng trước một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể) Có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại; bạo. Bước mạnh chân.
- Khoẻ, không đau yếu. Gia đình vẫn mạnh.
- Có sức lực, tiềm lực lớn, có khả năng vượt đối phương. Đội bóng mạnh.
- Có khả năng, tác dụng tương đối lớn hơn so với các mặt khác, các phương diện khác. Chỗ mạnh.
- Có khả năng tác động đến các giác quan trên mức bình thường nhiều. Rượu mạnh.
- Có cường độ hoạt động lớn, gây tác động và hiệu quả đáng kể. Đóng mạnh vào tường.
In English
Talk about this word "mạnh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1nh. Accessed 6 Nov. 2026. mạnh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1nh "mạnh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1nh.Cite this
@misc{ma_nh_2026,
title = {mạnh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A1nh},
urldate = {2026-11-06}
}