mảng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mảng¹
noun
- Bè làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại. Bốn người đẩy mảng, dò từng bước (Nguyễn Công Hoan)
- Bộ phận của một vật bị tách rời ra. Tường nhà rơi ra từng mảng.
- Từng phần của một tập hợp tách ra. Chia nhau mỗi người nhận một mảng công tác.
verb
- Chợt nghe. Bàng hoàng dở tỉnh, dở say, sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (Truyện Kiều)
adverb
- Mê mải. Mảng vui rượu sớm, cờ trưa (Truyện Kiều)
Mảng²
- ma̰ːŋ˧˩˧ Hà Nội
- maːŋ˧˩˨ Huế
- maːŋ˨˩˦ Saigon
- maːŋ˧˩ Vinh, Thanh Chương
- ma̰ːʔŋ˧˩ Hà Tĩnh
proper noun
- Người Mảng, một dân tộc thiểu số ở bắc Việt Nam và nam Trung Quốc.
- Tiếng Mảng, ngôn ngữ của người Mảng.
In English
Talk about this word "mảng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A3ng. Accessed 6 Nov. 2026. mảng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A3ng "mảng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A3ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ma_ng_2026,
title = {mảng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A3ng},
urldate = {2026-11-06}
}