mảng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mảng¹

noun

  1. Bè làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại. Bốn người đẩy mảng, dò từng bước (Nguyễn Công Hoan)
  2. Bộ phận của một vật bị tách rời ra. Tường nhà rơi ra từng mảng.
  3. Từng phần của một tập hợp tách ra. Chia nhau mỗi người nhận một mảng công tác.

verb

  1. Chợt nghe. Bàng hoàng dở tỉnh, dở say, sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (Truyện Kiều)

adverb

  1. Mê mải. Mảng vui rượu sớm, cờ trưa (Truyện Kiều)

Mảng²

  • ma̰ːŋ˧˩˧ Hà Nội
  • maːŋ˧˩˨ Huế
  • maːŋ˨˩˦ Saigon
  • maːŋ˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • ma̰ːʔŋ˧˩ Hà Tĩnh

proper noun

  1. Người Mảng, một dân tộc thiểu số ở bắc Việt Nam và nam Trung Quốc.
  2. Tiếng Mảng, ngôn ngữ của người Mảng.

In English

  • array any of various data structures
  • tile rectangular graphic

Talk about this word

Cite this
MLA

"mảng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A3ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mảng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A3ng

Chicago

"mảng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A3ng.

BibTeX
@misc{ma_ng_2026,
  title = {mảng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A3ng},
  urldate = {2026-11-06}
}