mất
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mất
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ɓǝt. Cùng gốc với tiếng Mường Bi bất, tiếng Arem bʉt.
verb
- Chẳng còn có nữa. Mất chiếc xe đạp.
- Hết chừng bao nhiêu tiền của, sức lực, thời gian. Tiêu mất nhiều tiền.
- Chết (hàm ý tiếc thương). Bố mẹ mất từ lúc còn nhỏ.
- Trt.
- Từ biểu thị ý xảy ra một sự việc một cách đáng tiếc. Quên khuấy mất.
- Từ biểu thị mức độ cao của trạng thái tình cảm. Vui quá đi mất.
In English
Talk about this word "mất." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A5t. Accessed 6 Nov. 2026. mất. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A5t "mất." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A5t.Cite this
@misc{ma_t_2026,
title = {mất},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%A5t},
urldate = {2026-11-06}
}