mặt

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mặt

noun

  1. Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật. Mặt mụ ta dài như mặt ngựa.
  2. Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ. Mặt ngây thơ, hồn nhiên.
  3. Người. Ba mặt một lời.
  4. Phần phẳng ở một phía nào đó của một vật, thường là phía trước hay phía trên. Mặt bàn.
  5. Giới hạn của một khối hình học, có thể phẳng, cong hay cầu. Mặt bên.
  6. Phần của một vấn đề, coi là hoàn chỉnh và tách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác. Phê phán nền giáo dục tư sản về mặt phương pháp.

adjective

  1. Ở bên phải. Tay mặt.

In English

  • hand side; part; direction, either right or left
  • face anatomy: front part of head
  • surface up-side of a flat object
  • clock face the surface of a clock that contains the dial and hands

Talk about this word

Cite this
MLA

"mặt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mặt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t

Chicago

"mặt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t.

BibTeX
@misc{ma_t_2026,
  title = {mặt},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BA%B7t},
  urldate = {2026-11-06}
}