mồng
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mồng
Where it comes from
Bắt nguồn từ từ tiếng Hán “孟” (âm Hán Việt: mạnh).
__NOEDITSECTION__
noun
- Đặt trước các số thứ tự từ một đến mười đề làm tên gọi của mười ngày đầu tháng (thường là tháng trong nông lịch, đôi khi cũng dùng cho cả tháng trong lịch Gregorius). Từ mồng ở đây chỉ ra rằng ngày đó nằm trong thượng tuần của tháng. Tên của các ngày còn lại trong tháng, tức là các ngày nằm trong trung và hạ tuần của tháng, không có từ mồng trong đó. mồng một
Similar: mùng
Thesaurus
noun
Similar: mùng
In English
- comb fleshy growth on the top of the head of some birds and reptiles
Talk about this word "mồng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%93ng. Accessed 6 Nov. 2026. mồng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%93ng "mồng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%93ng.Cite this
@misc{mo_ng_2026,
title = {mồng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%93ng},
urldate = {2026-11-06}
}