mới
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
mới
- məːj˧˥ Hà Nội
- mə̰ːj˩˧ Huế
- məːj˧˥ Saigon
- məːj˩˩ Vinh, Thanh Chương
- mə̰ːj˩˧ Hà Tĩnh
verb
- Người gõ mõ, rao mõ trong làng, theo cách gọi thông tục. thằng mới
adjective
- Vừa làm mà chưa dùng hoặc chưa lâu, chưa cũ. bộ quần áo mới
- Vừa có, chưa lâu. học sinh mới
- Tiến bộ, thích hợp với thời đại. cách làm ăn mới
adverb
- Với thời gian chưa lâu. Nó mới đến.
- Còn quá sớm, chưa nhiều thời gian. Họ mới gặp nhau được vài lần.
- Mãi đến thời gian nào đó, không sớm hơn. đến trưa mới xong
- Từ nhấn mạnh mức độ, tỏ ra hết sức ngạc nhiên. Nó nói mới thú vị làm sao!
conjunction
- Chỉ có thể thực hiện được, biết được (khi có điều kiện gì). Có thực mới vực được đạo (tục ngữ).
In English
Talk about this word "mới." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%9Bi. Accessed 6 Nov. 2026. mới. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%9Bi "mới." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%9Bi.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{mo_i_2026,
title = {mới},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%9Bi},
urldate = {2026-11-06}
}