mới

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

mới

  • məːj˧˥ Hà Nội
  • mə̰ːj˩˧ Huế
  • məːj˧˥ Saigon
  • məːj˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • mə̰ːj˩˧ Hà Tĩnh

verb

  1. Người gõ mõ, rao mõ trong làng, theo cách gọi thông tục. thằng mới

adjective

  1. Vừa làm mà chưa dùng hoặc chưa lâu, chưa cũ. bộ quần áo mới
  2. Vừa có, chưa lâu. học sinh mới
  3. Tiến bộ, thích hợp với thời đại. cách làm ăn mới

adverb

  1. Với thời gian chưa lâu. Nó mới đến.
  2. Còn quá sớm, chưa nhiều thời gian. Họ mới gặp nhau được vài lần.
  3. Mãi đến thời gian nào đó, không sớm hơn. đến trưa mới xong
  4. Từ nhấn mạnh mức độ, tỏ ra hết sức ngạc nhiên. Nó nói mới thú vị làm sao!

conjunction

  1. Chỉ có thể thực hiện được, biết được (khi có điều kiện gì). Có thực mới vực được đạo (tục ngữ).

In English

  • new recently made or created
  • fresh newly produced or obtained
  • if whether

Talk about this word

Cite this
MLA

"mới." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%9Bi. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

mới. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%9Bi

Chicago

"mới." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%9Bi.

BibTeX
@misc{mo_i_2026,
  title = {mới},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/m%E1%BB%9Bi},
  urldate = {2026-11-06}
}