nấc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nấc
noun
- Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó. Leo lên nấc thang cuối cùng.
- Giai đoạn trong một tiến trình. Công việc phải giải quyết làm mấy nấc mới xong.
verb
- Có hơi bật mạnh từ trong cổ ra thành từng tiếng cách quãng, do cơ hoành co bóp mạnh. Bị mệt vì nấc nhiều.
In English
- hiccup to hiccup
Talk about this word "nấc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A5c. Accessed 6 Nov. 2026. nấc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A5c "nấc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A5c.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{na_c_2026,
title = {nấc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A5c},
urldate = {2026-11-06}
}