nấc

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nấc

noun

  1. Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó. Leo lên nấc thang cuối cùng.
  2. Giai đoạn trong một tiến trình. Công việc phải giải quyết làm mấy nấc mới xong.

verb

  1. Có hơi bật mạnh từ trong cổ ra thành từng tiếng cách quãng, do cơ hoành co bóp mạnh. Bị mệt vì nấc nhiều.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nấc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A5c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nấc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A5c

Chicago

"nấc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A5c.

BibTeX
@misc{na_c_2026,
  title = {nấc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A5c},
  urldate = {2026-11-06}
}