nấm

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nấm

  • nəm˧˥ Hà Nội
  • nə̰m˩˧ Huế
  • nəm˧˥ Saigon
  • nəm˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • nə̰m˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát. Vào rừng hái nấm.
  2. Bệnh ngoài da, thường làm cho các khe chân, bàn chân có những bọng nước nhỏ, ăn dần loét da.
  3. Mô đất đắp thành hình tròn, nhỏ tựa như mũ nấm. Nấm mồ.

In English

  • mushroom fruiting body of a fungus — see also fungus, champignon, fairy-ring champignon
  • fungus any member of the kingdom Fungi

Talk about this word

Cite this
MLA

"nấm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A5m. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

nấm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A5m

Chicago

"nấm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A5m.

BibTeX
@misc{na_m_2026,
  title = {nấm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A5m},
  urldate = {2026-11-06}
}