nấm
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
nấm
- nəm˧˥ Hà Nội
- nə̰m˩˧ Huế
- nəm˧˥ Saigon
- nəm˩˩ Vinh, Thanh Chương
- nə̰m˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát. Vào rừng hái nấm.
- Bệnh ngoài da, thường làm cho các khe chân, bàn chân có những bọng nước nhỏ, ăn dần loét da.
- Mô đất đắp thành hình tròn, nhỏ tựa như mũ nấm. Nấm mồ.
In English
Talk about this word "nấm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A5m. Accessed 6 Nov. 2026. nấm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A5m "nấm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A5m.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{na_m_2026,
title = {nấm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BA%A5m},
urldate = {2026-11-06}
}