nữ vương

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nữ vương

  • nɨʔɨ˧˥ vɨəŋ˧˧ Hà Nội
  • nɨ˧˩˨ jɨəŋ˧˥ Huế
  • nɨ˨˩˦ jɨəŋ˧˧ Saigon
  • nɨ̰˩˧ vɨəŋ˧˥ Vinh
  • nɨ˧˩ vɨəŋ˧˥ Thanh Chương
  • nɨ̰˨˨ vɨəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Người phụ nữ làm quốc vương. nữ vương .
  2. Người phụ nữ cai trị một vương quốc. Nữ vương Elizabeth II là vị vua có thời gian cài trị dài nhất trong lịch sử nước Anh.

Similar: Quốc vương, Vua

Thesaurus

noun

Similar: Quốc vương, Vua

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nữ vương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%AF%20v%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

nữ vương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%AF%20v%C6%B0%C6%A1ng

Chicago

"nữ vương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%AF%20v%C6%B0%C6%A1ng.

BibTeX
@misc{nu_vu_o_ng_2026,
  title = {nữ vương},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/n%E1%BB%AF%20v%C6%B0%C6%A1ng},
  urldate = {2026-11-07}
}