vua

Tiếng Việt · Kiswahili

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vua

  • vwaː˧˧ Hà Nội
  • juə˧˥ Huế
  • juə˧˧ Saigon
  • vuə˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • vuə˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Người cai trị một nước (theo chế độ quân chủ, hoặc quân chủ lập hiến). Lên ngôi vua.
  2. Người đứng đầu chế độ quân chủ và là nam giới (khi phân biệt với người đứng đầu chế độ quân chủ nhưng là nữ giới, ví dụ "nữ vương Anh" được sử dụng thay cho "vua Anh" vì là nữ giới).
  3. Người độc quyền trong ngành kinh doanh nào đó. Vua xe hơi.
  4. Người đạt thành tích hơn tất cả trong thi đấu. Vua cờ vua làm bàn.

In English

  • king a male of a royal family who is the supreme ruler of his nation
  • monarch ruler
  • sultan ruler

Talk about this word

Cite this
MLA

"vua." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/vua. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vua. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/vua

Chicago

"vua." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/vua.

BibTeX
@misc{vua_2026,
  title = {vua},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/vua},
  urldate = {2026-11-06}
}