ngân hàng
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ngân hàng
- ŋən˧˧ ha̤ːŋ˨˩ Hà Nội
- ŋəŋ˧˥ haːŋ˧˧ Huế
- ŋəŋ˧˧ haːŋ˨˩ Saigon
- ŋən˧˥ haːŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- ŋən˧˥˧ haːŋ˧˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 銀行.
__NOEDITSECTION__
noun
- Cơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đẩy mạnh việc phát triển kinh tế. Hiện nay nhiều ngân hàng quốc tế cũng đã đặt chi nhánh ở Việt Nam.
Similar: nhà băng
Thesaurus
noun
Similar: nhà băng
In English
- bank institution
Talk about this word "ngân hàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C3%A2n%20h%C3%A0ng. Accessed 5 Nov. 2026. ngân hàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 5, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%A2n%20h%C3%A0ng "ngân hàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 5, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%A2n%20h%C3%A0ng.Cite this
@misc{nga_n_ha_ng_2026,
title = {ngân hàng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%A2n%20h%C3%A0ng},
urldate = {2026-11-05}
}