nhà băng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

nhà băng

  • ɲa̤ː˨˩ ɓaŋ˧˧ Hà Nội
  • ɲaː˧˧ ɓaŋ˧˥ Huế
  • ɲaː˨˩ ɓaŋ˧˧ Saigon
  • ɲaː˧˧ ɓaŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɲaː˧˧ ɓaŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ nhà + băng, từ tiếng Pháp banque (“ngân hàng”).

noun

  1. dated Cơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đẩy mạnh việc phát triển kinh tế. Cướp nhà băng.

    Similar: ngân hàng

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"nhà băng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20b%C4%83ng. Accessed 5 Nov. 2026.

APA

nhà băng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 5, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20b%C4%83ng

Chicago

"nhà băng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 5, 2026. https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20b%C4%83ng.

BibTeX
@misc{nha_ba_ng_2026,
  title = {nhà băng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/nh%C3%A0%20b%C4%83ng},
  urldate = {2026-11-05}
}