ngói
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ngói
noun
- Loài chim cùng họ với bồ câu, nhưng bé hơn, thường sống thành từng đàn. Chim ngói mùa thu, chim cu mùa hè. (tục ngữ)
- Tấm đất nung chín hoặc tấm xi măng được ép định hình, dùng để lợp nhà. Nhà ngói cây mít. (tục ngữ)
In English
Talk about this word "ngói." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C3%B3i. Accessed 6 Nov. 2026. ngói. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B3i "ngói." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B3i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ngo_i_2026,
title = {ngói},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B3i},
urldate = {2026-11-06}
}