ngôn ngữ

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ngôn ngữ

  • ŋon˧˧ ŋɨʔɨ˧˥ Hà Nội
  • ŋoŋ˧˥ ŋɨ˧˩˨ Huế
  • ŋoŋ˧˧ ŋɨ˨˩˦ Saigon
  • ŋon˧˥ ŋɨ̰˩˧ Vinh
  • ŋon˧˥ ŋɨ˧˩ Thanh Chương
  • ŋon˧˥˧ ŋɨ̰˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 言語.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Hệ thống các âm thanh, các từ ngữ và các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp chung cho một cộng đồng. Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quan trọng nhất.
  2. Hệ thống kí hiệu làm phương tiện diễn đạt, thông báo. Ngôn ngữ điện ảnh
  3. Cách, lối sử dụng ngôn ngữ có tính chất cá biệt riêng lẻ. Ngôn ngữ truyện Kiều.

Similar: tiếng

Thesaurus

noun

Similar: tiếng

In English

  • language body of words used as a form of communication
  • linguistic of or relating to language

Talk about this word

Cite this
MLA

"ngôn ngữ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

ngôn ngữ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF

Chicago

"ngôn ngữ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF.

BibTeX
@misc{ngo_n_ngu_2026,
  title = {ngôn ngữ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF},
  urldate = {2026-11-07}
}